vai trò

Học thuật
Thân thiện
vai trò

Người quản lý đóng vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn nhóm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác dụng, chức năng trong sự hoạt động hoặc phát triển của một sự vật, sự việc, hoặc một người nào đó: "Vai trò" chỉ vị trí, nhiệm vụ ảnh hưởng một yếu tố cụ thể đảm nhận trong một hệ thống, tổ chức, hoặc quá trình.
    • Phần việc, nhiệm vụ được phân công hoặc được xác định: "Vai trò" cũng có thể chỉ công việc, trách nhiệm cụ thể một cá nhân hoặc nhóm phải thực hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vai trò của người quản rất quan trọng trong việc điều hành doanh nghiệp.
    • Anh ấy giữ một vai trò quyết định trong dự án này.
    • Vai trò của giáo dục đối với sự phát triển của xã hội không thể phủ nhận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng vai trò": thực hiện chức năng, tác dụng của một cái đó.
    • Công nghệ đóng vai trò then chốt trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
  • "Giữ vai trò": nắm giữ, đảm nhiệm một chức năng, vị trí nào đó.
    • ấy giữ vai trò cố vấn cho ban giám đốc.
  • "Vai trò chủ đạo": vai trò chính, dẫn dắt, chi phối.
    • Khu vực kinh tế tư nhân đang đóng vai trò chủ đạo trong tăng trưởng.
Biến thể từ gần giống
  • Vai (danh từ): thường dùng để chỉ phần cơ thể (vai người) hoặc vai diễn trong kịch, phim. Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng với nghĩa tương tự "vai trò" nhưng hẹp hơn, dụ: .
  • Chức năng (danh từ): công dụng, tác dụng vốn của sự vật. Gần nghĩa với "vai trò" nhưng thường thiên về khía cạnh kỹ thuật, bản chất hơn.
  • Nhiệm vụ (danh từ): phần việc được giao phó. Có thể một phần cụ thể tạo nên "vai trò" của một người.
Từ đồng nghĩa
  • Tác dụng: ảnh hưởng, hiệu quả mang lại.
  • Vị trí: chỗ đứng, địa vị trong một tổ chức hay mối quan hệ.
  • Sứ mệnh: nhiệm vụ quan trọng, ý nghĩa lớn (thường trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Phân vai trò: phân công, xác định nhiệm vụ cho từng người/thành phần.
    • Trưởng nhóm nhiệm vụ phân vai trò rõ ràng cho các thành viên.
  • Lẫn lộn vai trò: không phân biệt rõ ràng chức năng, nhiệm vụ.
    • Trong gia đình hiện đại, đôi khi sự lẫn lộn vai trò giữa vợ chồng.
Thành ngữ liên quan
  • Vai chính, vai phụ: (nghĩa gốc từ sân khấu) dùng để so sánh mức độ quan trọng khác nhau.
    • Trong cuộc họp, ông giám đốc đóng vai chính, còn chúng tôi chỉ vai phụ.
  • Vai nào cũng nặng: mọi vị trí, nhiệm vụ đều tầm quan trọng trách nhiệm riêng.
    • lãnh đạo hay nhân viên, vai nào cũng nặng cả.
vai trò

Người quản lý đóng vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn nhóm.

  1. d. Tác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái đó. Vai trò của người quản lí. Giữ một vai trò quyết định.